Thuật ngữ tiếng anh hay dùng trong ngành Bất Động Sản - Nhà Đất Trọng Kiên 0936.835.469

Ngày đăng: 22/10/2016

 

THUẬT NGỮ TRONG NGÀNH BẤT ĐỘNG SẢN.
( Nhà Đất Trọng Kiên )

thuat-ngu-bat-dong-san-tieng-anh-nha-trong-kien-0936835469
 
 
 
# Thuật ngữ chung

Real Estate : Ngành bất động sản

Property / Properties : Bất động sản

Project : Dự án ( D'.LE ROI SOLEI, HOÀNG CẦU SKYLINE, ROYAL CITY, TIMES CITY, D'. CAPITAL ..)

Investor : Chủ đầu tư (VINHOMES, HAGL, TÂN HOÀNG MINH…)

Developer : Nhà phát triển dự án (TNR ,CENINVEST,..)

Constructor : Nhà thầu thi công ( HÒA BÌNH, DELTA, CONTECCONS,..) 

Architect : Kiến trúc sư

Supervisor : Giám sát ( TEXO,...)

Real Estate Consultant/ Realtor/ Real Estate Agent : Tư vấn bất động sản.

Landmark : Khu vực quan trọng trong thành phố


# Liên quan đến tổng thể công trình :

Procedure : Tiến độ bàn giao

Spread of Project / Project Area / Site Area : Tổng diện tích khu đất

Master Plan : Mặt bằng tổng thể

Unit : Căn hộ (dùng để đếm)

Density of Building : Mật độ xây dựng

GFA (Gross Floor Area) : Tổng diện tích sàn xây dựng

Void : Thông tầng

Mezzanine : Tầng lửng

Residence : Nhà ở

Resident : Cư dân

Comercial : Thương mại

Landscape : Cảnh quan – sân vườn

Location :  Vị trí

Advantage/ Amenities :  Tiện ích

Layout Floor : Mặt bằng điển hình tầng

Layout Apartment : Mặt bằng căn hộ

Launch Time : Thời điểm công bố
 
STREET - FRONT HOUSE : Nhà mặt tiền

OCEAN (BEACH )/ RIVER - FRONT HOUSE : Nhà mặt trước (tiếp giáp) biển / sông

# Liên quan đến hợp đồng, pháp luật

Freehold : Sở hữu lâu dài, Vĩnh Viễn

Leasehold : Sở hữu có thời hạn - 50 năm.
 
Deposit  : Đặt cọc

Contract : Hợp đồng

Make contract with:  Làm hợp đồng với

Payment step : Bước thanh toán

Legal : Pháp luật

Sale Policy : Chính sách bán hàng

Show Flat : Căn hộ mẫu

Contact: Liên hệ

For rent : Cho thuê ngắn

For lease : Cho thuê dài

Negotiate : Thương lượng

Montage : Nợ, thế chấp


# Liên quan đến căn hộ

Apartment(US) : Chung cư

Condominium : Chung cư (cao cấp hơn)

Flat(UK) : Căn hộ chung cư

Room : Phòng

Showhouse/ Showflat / Showunit : Nhà mẫu, Căn hộ mẫu

Orientation : Hướng

Master Bedroom:  Phòng ngủ chính

Ceilling : Trần

Finish Floor : Sàn hoàn thiện

Electric equipment Thiết bị điện

Plumbing equipment : Thiết bị nước

Furniture : Nội thất

Wadrobe : Tủ tường

Balcony : Ban công

Utility:  Không gian giặt, phơi

A/c(Air Condition) : Điều hòa (thường ám chỉ không gian đặt cục nóng máy lạnh).

( bắt đầu 22/20/2016 - cập nhật 22/10/2016 )
 
 
P/s : Chúng tôi sẽ liên tục cập nhật những từ ngữ tiếng anh trong ngành Bất Động Sản được sử dụng nhiều nhất, đây là những từ vựng được tôi sưu tầm trên mang nên nếu có sẩy ra sai sót, hãy góp ý hoặc trao đổi xin liên hệ với hotline : 0936.835.469
Chân thành cảm ơn
 
Giao lưu cà phê với tôi ,Trọng Kiên : 0936.835.469 (zalo, viber)
 
FB : www.facebook.com/dokieen
 
Email : nhadattrongkien@gmail.com
Website : www.nhadattrongkien.com
Chia sẻ bài viết
Đăng ký nhận thông tin và báo giá dự án
Họ & tên
Email
Điện thoại
Tên dự án